Tải về định dạng Word (1.1MB)

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

QCVN 33:2011/BTTTT

VỀ LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGOẠI VI VIỄN THÔNG

 

National technical regulation

on installation of outside telecommunication cable network

 

MỤC LỤC

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tưng áp dụng

1.3. Tài liệu viện dẫn

1.4. Giải thích từ ngữ

2. Quy định kỹ thuật

2.1. Quy định kỹ thuật đối với cáp treo

2.1.1. Điều kiện sử dụng cáp treo

2.1.2. Yêu cầu đối với cáp treo

2.1.3. Yêu cầu đối với cột treo cáp

2.1.4. Yêu cầu đối với tuyến cáp treo

2.1.5. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp treo

2.2. Quy định kỹ thuật đối với cáp trong cống bể

2.2.1. Điều kiện sử dụng cáp trong cống bể

2.2.2. Yêu cầu đối với cáp trong cống bể

2.2.3. Yêu cầu đối với hầm cáp, hố cáp (bể cáp)

2.2.4. Yêu cầu đối với tuyến cống bể

2.2.5. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp trong cống bể

2.3. Quy định kỹ thuật đối với cáp chôn trực tiếp

2.3.1. Điều kiện sử dụng cáp chôn trực tiếp

2.3.2. Yêu cầu đối với cáp chôn trực tiếp

2.3.3. Yêu cầu đối với tuyến cáp chôn trực tiếp

2.3.4. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp chôn trực tiếp

2.4. Quy định kỹ thuật đối với cáp trong đưng hầm

2.4.1. Điều kiện sử dụng cáp trong đưng hầm

2.4.2. Yêu cầu đối với cáp lắp đặt trong đưng hầm

2.4.3. Yêu cầu kỹ thuật của đưng hầm

2.4.4 Yêu cầu lắp đặt cáp trong đưng hầm

2.4.5. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp trong đưng hầm

2.5. Quy định kỹ thuật đối với cáp qua sông

2.5.1. Điều kiện sử dụng cáp qua sông

2.5.2. Yêu cầu đối với cáp qua sông

2.5.3. Yêu cầu đối với tuyến cáp qua sông

2.5.4. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp qua sông

2.6. Quy định kỹ thuật đối với cáp thuê bao

2.6.1. Điều kiện sử dụng cáp thuê bao

2.6.2. Yêu cầu đối với tuyến cáp thuê bao treo nổi

2.6.3. Yêu cầu đối với tuyến cáp thuê bao đi ngầm

2.6.4. Tiếp đất và chống sét cho cáp thuê bao

2.7. Các quy định lắp đặt thiết bị phụ trợ khác

2.7.1. Quy định lắp đặt tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình

2.7.2. Quy định ghi thông tin quản lý cáp và thiết bị phụ trợ

3. Quy định về quản lý

4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

5. Tổ chức thực hiện

Phụ lục A (Quy định) Độ chùng tối thiểu của cáp đồng treo

Phụ lục B (Quy định) Xác định hệ số che chắn của dây chống sét

Phụ lục C (Tham khảo) Một số quy cách đấu nối cáp

Thư mục tài liệu tham khảo

 

Lời nói đầu

QCVN 33:2011/BTTTT đưc xây dựng trên sở soát xét, chuyển đổi Tiêu chuẩn ngành TCN 68-254:2006 “Công trình ngoại vi viễn thông - Quy định kỹ thuật” ban hành theo Quyết định số 54/2006/QĐ-BBCVT ngày 25 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).

QCVN 33:2011/BTTTT do Vụ Khoa học Công nghệ biên soạn, trình duyệt và đưc ban hành kèm theo Thông số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưng Bộ Thông tin và Truyền thông.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGOẠI VI VIỄN THÔNG

National technical regulation

on installation of outside telecommunication cable network

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông các thiết bị phụ trợ, nhằm bảo đảm an toàn học, điện, điện từ cho mạng cáp, đồng thời bảo đảm an toàn cho ngưi thi công, khai thác, bảo dưng mạng cáp ngưi dân sinh hoạt, trú trong khu vực mạng cáp đáp ứng các yêu cầu về mỹ quan công trình, đô thị.

Quy chuẩn này không áp dụng đối với các tuyến cáp quang, cáp đồng thả biển hoặc đi ven thềm lục địa.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các doanh nghiệp viễn thông, tổ chức đưc cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông các quan, tổ chức, nhân hoạt động liên quan đến thiết lập mạng viễn thông tại Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

QCVN 32:2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chống sét cho các trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Mạng p ngoại vi viễn thông (outside telecommunication cable network) Mạng cáp ngoại vi viễn thông bộ phận của mạng i viễn thông chủ yếu nằm bên ngoài nhà trạm viễn thông, bao gồm tất cả các cáp viễn thông đưc treo nổi, chôn trực tiếp, đi trong cống bể, đi trong các đưng hầm.

1.4.2. Cáp viễn thông (telecommunication cable)

Cáp viễn thông tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) đưc dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông.

1.4.3. Cáp quang (optical fiber cable)

Cáp quang cáp viễn thông dùng các sợi dẫn quang làm môi trưng truyền dẫn tín hiệu.

1.4.4. Cáp đồng (copper cable)

Cáp đồng là cáp viễn thông dùng các sợi đồng làm môi trưng truyền dẫn.

1.4.5. Cáp đồng trục (coaxial cable)

Cáp đồng trục cáp viễn thông sử dụng trong các hệ thống truyền dữ liệu băng rộng, cấu trúc gồm một dây dẫn trong, lớp điện môi bao quanh, dây dẫn ngoài và một lớp vỏ bảo vệ bên ngoài.

1.4.6. Cáp nhập trạm (tip cable/connector stub)

Cáp nhập trạm là đoạn cáp viễn thông nối từ bể nhập trạm hoặc phòng hầm cáp vào đến giá đấu dây MDF.

1.4.7. Cáp chính (main/primary/feeder cable)

Cáp chính đoạn cáp viễn thông từ giá đấu dây (MDF) tới tủ cáp, hộp cáp, măng sông rẽ nhánh đầu tiên. Cáp chính còn gọi là cáp gốc, cáp sơ cấp hay cáp feeder.

1.4.8. Cáp phối (distribution cable)

Cáp phối cáp viễn thông nối giữa các tủ cáp hoặc cáp nối từ tủ cáp tới các hộp cáp. Cáp phối còn gọi là cáp ngọn hay cáp thứ cấp.

1.4.9. Cáp treo (aerial cable)

Cáp treo cáp viễn thông đưc chế tạo để lắp đt trên hệ thống đưng cột và các cấu trúc đỡ khác.

1.4.10. Cáp cống (duct cable/conduit cable)

Cáp cống cáp viễn thông đưc chế tạo để lắp đặt trong các hệ thống ống hoặc cống bể.

1.4.11. Cáp chôn trực tiếp (buried cable)

Cáp chôn trực tiếp là cáp viễn thông đưc chế tạo để chôn trực tiếp trong đất.

1.4.12. Cáp thuê bao (lead-in cable)

Cáp thuê bao đoạn cáp viễn thông từ hộp cáp, hố cáp, b chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đặt trong nhà thuê bao. Cáp thuê bao còn gọi cáp vào nhà thuê bao hay dây thuê bao.

1.4.13. Thành phần kim loại (metallic member)

Thành phần kim loại bộ phận bằng kim loại của cáp không dùng để truyền dẫn tín hiệu, như vỏ bảo vệ, dây tiếp đất dọc cáp, màng ngăn ẩm hoặc thành phần gia cưng cho cáp.

1.4.14. Cột treo cáp (pole)

Cột treo p là ct bằng thép hoặc bê tông ct thép dùng đ treo p vin thông.

1.4.15. Cột góc (angle pole)

Cột góc là cột mà tại vị trí đó hưng tuyến cáp treo trên cột bị thay đổi.

1.4.16. Phòng hầm cáp (cable vault)

Phòng hầm cáp là một khoang ngầm hoặc nổi, nơi kết nối cáp bên ngoài và cáp nhập trạm.

1.4.17. Đường hầm (tunnel)

Đưng hầm một kết cấu các dạng kích thưc khác nhau, đủ lớn đưc đặt dưi mặt đất dùng để lắp đặt các công trình ngoại vi viễn thông cả các trang thiết bị của nhiều ngành khác (điện lực, cấp thoát c...), nhân viên thể đi lại trong đưng hầm để lắp đặt, sửa chữa và bảo dưng các trang thiết bị đưc lắp đặt.

1.4.18. Bể cáp (jointing chamber)

Bể cáp tên gọi chung chỉ một khoang ngầm i mặt đất dùng để lắp đặt cáp, chứa các măng sông và dự trữ cáp.

1.4.19. Hầm cáp (manhole - MH)

Hầm cáp bể cáp kích thưc đủ lớn, thưng trần hầm, nhân viên thể xuống lắp đặt, sửa chữa và bảo dưng.

1.4.20. Hố cáp (handhole - HH)

Hố cáp bể cáp kích thưc nhỏ, không trần hầm, thưng xây dựng trên tuyến nhánh để dẫn cáp cống tới tủ cáp, hộp cáp và nhà thuê bao.

1.4.21. Cống cáp (conduit/duct)

Cống cáp những đoạn ống đưc ghép nối với nhau chôn ngầm i đất hoặc để nổi để bảo vệ và dẫn cáp.

1.4.22. Khoảng bể (span of manhole)

Khoảng bể là khoảng cách giữa hai tâm của hai bể cáp liền kề nhau.

1.4.23. Trần hầm (manhole top)

Trần hầm là phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm.

1.4.24. Nắp bể (chamber cover)

Nắp bể là phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp.

1.4.25. Rãnh cáp (trench)

Rãnh cáp là rãnh đào dùng để lắp đặt cống cáp hoặc đt cáp chôn trực tiếp.

1.4.26. Tủ cáp (cross connection cabinet - CCC)

Một kết cấu dạng khung hộp bằng kim loại hoặc polyme kín, chống đưc c mưa, là i kết nối giữa p chính và p phối hoặc p phối cấp 1 và p phối cấp 2.

1.4.27. Hộp cáp (distribution point - DP)

Hộp p là kết cấu dạng hộp, nhbằng kim loại hoặc Polyme kín, chống được nước mưa, trong đó có c phiến nối y với tổng dung lượng t 10 đôi đến 50 đôi, dùng đ nối p phối với p thuê bao. Hộp p được treo trên cột hoặc gắn trên tường.

1.4.28. Măng sông cáp (closure/joint closure)

Măng sông cáp phụ kiện dùng để nối liền cáp, bảo đảm kín c. Măng sông cáp có nhiều hình dạng khác nhau, có hai hoặc nhiều đầu nối.

2. Quy định kỹ thuật

2.1. Quy định kỹ thuật đối với cáp treo

2.1.1. Điều kiện sử dụng cáp treo

2.1.1.1. Các trưng hợp đưc sử dụng cáp treo

a) Những nơi địa chất không phù hợp với công trình chôn ngầm, như đưng dốc hơn 300, trên bờ vực, vùng đất đá, đầm lầy, vùng đất thưng xuyên bị xói lở.

b) Những nơi chưa quy hoạch đô thị, dân cư, chưa đưng giao thông hoặc kế hoạch mở đưng giao thông.

c) Xây dựng công trình cáp doc các tuyến đưng chưa quy hoạch ổn định, chưa xác định các mốc lộ giới của đưng bộ.

d) Cung cấp các dịch vụ tạm thời (ví dụ: trong dịp lễ hội, hoặc để đảm bảo liên lạc trong khi chờ sửa chữa mạng cáp bị hư hỏng).

2.1.1.2. Các trưng hợp không đưc sử dụng cáp treo

a) Tổng số cáp viễn thông của một doanh nghiệp viễn thông, tổ chức đưc cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông treo trên một tuyến vưt quá 4.

b) Cáp t qua đưng cao tốc, đưng giao thông độ rộng lớn hơn 70 m và các đưng trọng điểm theo quy định của địa phương.

2.1.2. Yêu cầu đối với cáp treo

2.1.2.1. Cáp đồng cáp quang treo trên cột loại kèm sẵn dây treo (cáp hình số 8).

2.1.2.2. Dung ng tối đa của một cáp đồng treo trên cột tùy thuộc vào đưng kính dây và đưc quy định tại Bảng 1.

Bảng 1. Dung lượng tối đa của một cáp đồng treo trên cột

Đường kính dây, d (mm)

Số đôi dây cho phép lớn nhất

0,4

400

0,5

300

0,65

150

0,9

100

2.1.3. Yêu cầu đối với cột treo cáp

2.1.3.1. Yêu cầu chung

a) Cột treo cáp viễn thông bằng tông cốt thép hoặc thép hình, phải bảo đảm chất lưng theo quy chuẩn kỹ thuật.

b) Các cột góc cột chịu lực (cột nối cao, cột t đưng) phải đưc thiết kế củng cố cột. Thiết kế củng cố cột thể bằng dây co, chân chống, xây quầy, đổ bờ lốc cột hoặc làm cột ghép.

2.1.3.2. Yêu cầu về độ chôn sâu của cột treo cáp

Độ chôn sâu của cột treo cáp phụ thuộc vào cấp đất tại nơi chôn cột chiều dài cột, đưc quy định tại Bảng 2.

Bảng 2. Độ chôn sâu của cột phụ thuộc vào chiều dài cột và cấp đất

Chiều dài cột (m)

Độ chôn sâu của cột (m) đối với đất cấp I, II, III

Độ chôn sâu của cột (m) đối với đất cấp IV

6

1,4

0,9

7

1,6

1,0

8

1,8

1,0

10

1,8

1,2

Chú thích:

1. Cấp đất đưc xác định theo Quy định của Bộ Xây dựng.

2. Đối với đất cấp IV phải thực hiện đ b lốc cột hoặc y quầy quanh chân cột sao cho phần chân cột nằm trong đất và quầy như quy định đối với đất cấp I, II, III.

3. Khi nối cao thêm cột thì phải củng cố cột bằng dây co.

2.1.3.3. Yêu cầu về khoảng cách tối đa giữa các cột treo cáp độ chùng tối thiểu của cáp treo

a) Khoảng cách tối đa giữa các cột treo cáp trên cùng một tuyến là 70 m.

b) Độ chùng tối thiểu của cáp treo quy định tại Phụ lục A.

2.1.3.4. Yêu cầu về cột treo cáp dưi đưng dây điện lực

a) Cột treo cáp viễn thông i đưng dây điện lực tại chỗ giao chéo phải đảm bảo khoảng cách từ đỉnh cột đến dây điện lực thấp nhất không nhỏ hơn:

• 5 m đối với đưng dây điện lực có điện áp đến 10 kV;

• 6 m đối với đưng dây điện lực có điện áp đến 35 kV;

• 7 m đối với đưng dây điện lực có điện áp đến 110 kV;

• 8 m đối với đưng dây điện lực có điện áp đến 220 kV.

b) Không bố trí cột treo cáp viễn thông dưi dây dẫn của đưng dây 500 kV.

c) Cột treo cáp viễn thông dựng cạnh đưng dây 500 kV phải đảm bảo:

Khoảng cách từ đỉnh cột treo cáp viễn thông đến dây dẫn thấp nhất của đưng dây 500 kV không nhỏ hơn 20 m.

Khoảng cách từ cột treo cáp viễn thông đến hình chiếu lên mặt đất của dây dẫn gần nhất của đưng dây 500 kV không nhỏ hơn 15 m.

2.1.4. Yêu cầu đối với tuyến cáp treo

2.1.4.1. Yêu cầu chung

a) Tuyến cáp treo phải thẳng (nếu điều kiện địa hình, không gian cho phép).

b) Tuyến cáp phải đi ngoài phạm vi giới hạn an toàn của các công trình khác như đưng sắt, đưng ô tô, đê điều, nhà y, hầm mỏ, khu vực quân sự, sân bay (trừ trưng hợp đưc quy định hoặc cho phép).

c) Tuyến cáp không đưc giao chéo qua đưng sắt, đưng ôtô, trưng hợp bất khả kháng đưc giao chéo theo phương án thuận lợi nhất cho thi công qun lý, bảo dưng.

d) Tuyến p treo không đưc t trên đưng y điện cao thế mà phải đi xuống dưi. Tuyến p treo không đưc t đưng cao tốc mà phải đi ngầm i đất.

2.1.4.2. u cầu v khoảng cách thẳng đứng giữa p treo và c công trình khác

a) Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất giữa cáp treo đến các công trình kiến trúc khác, tính ở điểm treo cáp thấp nhất theo quy định tại Bảng 3.

b) Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ cáp viễn thông cao nhất đến dây điện lực thấp nhất tại điểm giao chéo theo quy định tại Bảng 4.

c) Khoảng cách nhỏ nhất giữa cáp viễn thông, phụ kiện treo cáp viễn thông và dây điện lực khi dùng chung cột theo quy định tại Bảng 5.

Bảng 3. Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất cho phép từ cáp treo đến mặt đất và các phương tiện giao thông

Vị trí

Khoảng cách (m)

Ghi chú

t qua đưng ôtô khi:

+ Không có xe cần trục đi qua

+ Có xe cần trục đi qua

 

4,5

5,5

 

t qua đưng sắt:

+ Trong ga đưng sắt

+ Ngoài ga đưng sắt

 

7,5

6,5

 

Tính đến mặt đưng ray

t qua đưng tàu điện, xe điện hoặc xe buýt điện

8

 

t qua đưng thủy tàu đi lại ở bên dưi

1

Tính đến điểm cao nhất của phương tiên giao thông đưng thủy tại thời điểm nưc cao nhất

t qua ngõ, hẻm không có xe ôtô đi lại bên dưi

4

 

Dọc theo đưng ôtô

3,5

 

Các công trình cố định

1

Tính đến điểm gần nhất của công trình

 

Bảng 4. Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất cho phép từ cáp viễn thông cao nhất đến dây điện lực thấp nhất tại điểm giao chéo

Điện áp của đường dây điện lực (kV)

Khoảng cách thẳng đứng cho phép (m) khi:

Đường dây điện lực có trang bị dây chống sét

Đường dây điện lực không có trang bị dây chống sét

Đến 10

2

4

Đến 35

3

4

Đến 110

3

5

Đến 220

4

6

Đến 500

5

-

Chú thích:

1. Khi cáp viễn thông giao chéo với đưng dây điện lực điện áp từ 1 kV trở xuống, khoảng cách nhỏ nhất ở chỗ giao chéo là 0,6 m.

2. Cho phép cáp viễn thông giao chéo đi trên đưng dây điện lực điện áp không quá 380 V, nhưng cáp viễn thông phải bảo đảm các quy định sau:

a) Cáp phải có hệ số an toàn cơ học lớn hơn 1,5.

b) Vỏ bọc cáp phải bảo đảm chịu đưc điện áp lớn hơn 2 lần điện áp của dây điện lực.

c) Khoảng cột thông tin t chéo phải rút ngắn, cột 2 đầu khoảng t chéo phải chôn vững chắc và có gia cố.

 

Bảng 5. Khoảng cách nhỏ nhất cho phép giữa cáp viễn thông, phụ kiện treo cáp viễn thông và dây điện lực khi dùng chung cột

Điện áp của đường dây điện lực (kV)

Khoảng cách nhỏ nhất cho phép (m)

Đến 1

1,25

Đến 22

3

Đến 35

3,5

Đến 110

4,5

Trên 110

Không đưc treo cáp viễn thông

2.1.4.3. Yêu cầu về khoảng cách giữa cáp treo và công trình kiến trúc khác

Khoảng cách ngang nhỏ nhất từ cáp treo đến các công trình kiến trúc khác theo quy định tại Bảng 6.

Bảng 6. Khoảng cách ngang nhỏ nhất từ cáp treo đến các công trình kiến trúc khác

Loại kiến trúc

Khoảng cách (m)

Đưng cột treo cáp tới đưng ray tàu hỏa

4/3 chiều cao cột

Đưng cột treo cáp tới nhà cửa và các vật kiến trúc khác (*)

3,5

Đưng cột treo cáp tới mép vỉa hè, mép đưng bộ (*)

0,5

Từ cáp tới các cành cây gần nhất (*)

0,5

Chú thích: (*) Không bắt buộc nếu điều kiện địa hình, không gian không cho phép. Tng hợp lăp đặt cáp doc ng nhà trạm viễn thông, ng nhà cao tầng có nhiều chủ sử dụng, phải chuyn sang đi cáp ngầm, đặt cáp trong ống nhựa gắn vào tưng hoặc đặt trong thang cáp).

2.1.5. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp treo

2.1.5.1. Các tuyến cáp đồng cáp quang thành phần kim loại phải tuân thủ các quy định về tần suất thiệt hại do sét tại QCVN 32:2011/BTTTT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chống sét cho các trạm viễn thông mạng cáp ngoại vi viễn thông.

2.1.5.2. Cáp treo cáp đồng cáp quang vỏ bọc kim loại đưc bọc ngoài một lớp cách điện phải thực hiện tiếp đất như sau:

a) Tiếp đất dây treo cáp hoc dây tự treo cáp bằng kim loại, khoảng cách giữa hai điểm tiếp đất gần nhau nhất không lớn hơn 300 m. Trị số điện trở tiếp đất theo quy định tại Bảng 7.

b) Tiếp đất vỏ kim loại cáp tại các hộp cáp. Trị số điện trở tiếp đất theo quy định tại Bảng 7.

Bảng 7. Trị số điện trở tiếp đất cho dây treo cáp hoặc dây tự treo cáp

Điện trở suất của đất (Ω.m)

<>

51 ÷ 100

101 ÷ 300

301 ÷ 500

> 500

Điện trở tiếp đất (Ω) không lớn hơn

5

6

7

10

12

Chú thích: Để đảm bảo tuân thủ các yêu cầu tại quy chuẩn y, thể áp dụng các biện pháp bảo vệ như sau:

- Duy trì tính liên tục của các thành phần kim loại (dây treo, màng chắn từ...) trên toàn tuyến cáp.

- Lắp đặt các thiết bị bảo vệ trên các đôi dây kim loại tại giao diện đưng dây và thiết bị.

- Lựa chọn loại cáp có giá trị dòng gây hư hỏng lớn.

2.2. Quy định kỹ thuật đối với cáp trong cống bể

2.2.1. Điều kiện sử dụng cáp trong cống bể

Công trình cáp trong cống bể đưc sử dụng trong các trưng hp sau đây:

a) Tuyến cáp có dung lưng lớn.

b) Trong khu vực đô thị cần phải đảm bảo mỹ quan.

c) c tuyến p quan trọng cần đảm bảo đ n định tránh c c động n ngoài.

2.2.2. Yêu cầu đối với cáp trong cống bể

Cáp đồng cáp quang đi trong cống bể phải bảo đảm các yêu cầu về cơ, lý, hóa, điện, khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, chống côn trùng động vật gặm nhấm theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp và quy chuẩn kỹ thuật.

2.2.3. Yêu cầu đối với hầm cáp, hố cáp (bể cáp)

2.2.3.1. Vị trí hầm cáp, hố cáp phải thuận tiện cho lắp đặt, bảo ng, khai thác và bảo đảm an toàn, mỹ quan đô thị nhưng không làm ảnh ng đến các phương tiện giao thông ngưi đi lại. Không xây dựng hầm cáp, hố cáp tại các vị trí đưng giao nhau những nơi tập trung ngưi đi lại như đưng rẽ vào công sở quan, điểm chờ xe buýt...

2.2.3.2. Nắp bể cáp phải ngang bằng so với mặt đưng, mặt phố, không bập bênh, đảm bảo an toàn cho ngưi các phương tiện giao thông qua lại phải ngăn đưc chất thải rắn lọt xuống hầm cáp, hố cáp.

2.2.3.3. Tùy thuộc vào vị trí lắp đặt bể cáp, nắp bể cáp phải chịu đưc tải trọng như quy định ở Bảng 8.

Bảng 8. Khả năng chịu tải trọng của nắp bể cáp

Khả năng chịu tải trọng của nắp bể cáp (kN)

Vị trí lắp đặt bể cáp

Không nhỏ hơn 15

Trên vỉa hè hoặc những nơi ôtô không thể vào đưc

Không nhỏ hơn 125

Trên vỉa hè hoặc bãi đỗ xe khách

Không nhỏ hơn 250

i lòng đưng ít xe tải đi qua

Không nhỏ hơn 400

i đưng cao tốc, đưng xe tải

Không nhỏ hơn 600

Khu vực bến cảng, sân bay

2.2.4. Yêu cầu đối với tuyến cống bể

2.2.4.1. Yêu cầu chung

a) Tuyến cống bể phải thẳng (nếu điều kiện địa hình, không gian cho phép).

b) Góc đổi ng tuyến cống bể không lớn hơn 90o. Giữa hai hầm cáp hoặc hố cáp liền kề chỉ đưc phép có một góc đổi hưng bằng 900.

Hình 1. Góc đổi hướng tuyến cống bể

c) Tùy theo điều kiện địa hình, không gian, tuyến cống bể phải đưc xây dựng theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp như sau:

Tuyến cống bể đi dưi vỉa hè hoặc giải phân cách giữa hai làn đưng.

Tuyến cống bể i lòng đưng, đi sát về một bên lề đưng, nếu đưng một chiều thì chọn lề bên tay phải theo hưng đi đưng một chiều.

Tuyến cống bể không cắt ngang qua đưng sắt. Tng hợp bắt buộc phải cắt ngang đưng sắt phải chọn vị trí thích hợp cách xa chỗ mật độ các phương tiện giao thông lớn.

d) Khi thiết kế mới hoặc sửa chữa, nâng cấp các tuyến hầm cáp, hố cáp, cống cáp, khi điều kiện địa hình, không gian cho phép, phải thực hiện ngầm hóa tới tận nhà thuê bao.

2.2.4.2. Yêu cầu về độ sâu lắp đặt cống cáp

Độ sâu lắp đặt cống cáp tính từ đỉnh của lớp cống cáp trên cùng đến mặt đất phải đảm bảo quy định sau:

a) Dưi lòng đưng tối thiểu là 0,7 m.

b) Dưi vỉa hè hoặc giải đất phân cách đưng một chiều tối thiểu là 0,5 m.

2.2.4.3. Yêu cầu về khoảng cách giữa đưng cống cáp với các công trình khác

a) Khoảng cách nhỏ nhất giữa đưng cống cáp với các đưng ống cấp c, cống, nưc thải, đưng điện lực ngầm như quy định trong Bảng 9.

Bảng 9. Khoảng cách nhỏ nhất giữa đường cống cáp với các công trình ngầm khác

Trạng thái đi gần của đường cống cáp

Khoảng cách nhỏ nhất đến các công trình ngầm khác (m)

Đường ống nước, cỡ ống Φ (mm)

Cống nước thải

Các ống dẫn khí, xăng dầu

Cáp điện lực

<>

300 ÷ 400

> 400

Song song

1

1,5

2

1

0,6

0,6

Giao chéo

0,25

0,25

0,25

0,25

0,3

0,5

Chú thích:

1. Trong mọi trưng hợp tuyến cống cáp khi đi gần các công trình ngầm khác phải tuân theo quy định về khoảng cách an toàn của công trình ngầm này.

2. Cáp viễn thông ngầm khi t qua cáp điện lực phải đi bên trên cáp điện lực ngầm. Tng hợp một trong hai cáp vỏ bọc bằng kim loại hoặc đưc đặt trong ống kim loại thì khoảng cách tại chỗ giao chéo có thể giảm xuống 0,25 m.

3. Trong trưng hợp không thể đạt đưc khoảng cách song song với cáp điện lực như quy định trong bảng y, cho phép giảm khoảng cách đó xuống đến 0,25 m đối vi cáp điện lực điện áp đến 10 kV. Đối với cáp điện lực điện áp lớn hơn 10 kV thì cho phép khoảng cách đó giảm xuống 0,25 m nhưng một trong hai cáp đó phải đặt trong ống kim loại.

b) Khoảng cách nhỏ nhất giữa đưng cống cáp với đưng sắt xe điện như quy định trong Bảng 10.

Bảng 10. Khoảng cách nhỏ nhất giữa đường cống cáp với đường sắt và đường xe điện

Trạng thái đi gần của đường cống cáp

Khoảng cách nhỏ nhất đến các công trình khác (m)

Đường sắt

Đường xe điện

Song song

1

2

Giao chéo

1,2

1,1

Chú thích:

1. Khoảng cách song song của đưng cống cáp với đưng sắt đưc tính từ tuyến cáp chôn tới chân taluy đưng sắt gần nhất.

2. Cáp đồng cáp quang đi ngầm qua đưng sắt đưng xe điện, phải đặt trong ống thép hoặc ống nhựa bọc tông dài ra về hai phía so với đưng ray ngoài cùng mỗi bên tối thiểu là 3 m.

3. Phải tuân thủ quy định về khoảng cách an toàn của các công trình lân cận đưng cống cáp.

c) Khoảng cách giữa đưng cống cáp với một số kiến trúc khác như quy định trong Bảng 11.

Bảng 11. Khoảng cách nhỏ nhất giữa đường cống cáp với một số kiến trúc khác

Loại kiến trúc

Khoảng cách nhỏ nhất (m) khi cống cáp đi

Song song

Giao chéo

Cột điện, cột treo cáp viễn thông

0,5

-

Mép vỉa hè

1,0

-

Móng cầu vưt, đưng hầm

0,6

-

Móng tưng, hàng rào

1,0

-

2.2.5. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp trong cống bể

2.2.5.1. p đồng và p quang có thành phn kim loại trong cống b phải tuân th c quy định v tần suất thiệt hại do t tại QCVN 32:2011/BTTTT Quy chuẩn k thuật quốc gia v chống t cho c trm viễn thông và mạng p ngoại vi viễn thông.

2.2.5.2. Đối với cáp đồng, phải nối đất vỏ bọc kim loại đai sắt dọc theo tuyến cáp tại các vị trí hầm cáp. Khoảng cách giữa hai điểm tiếp đất gần nhau nhất không lớn hơn 300 m. Điện trở tiếp đất đưc quy định trong Bảng 12.

Bảng 12. Đin trở tiếp đất vỏ kim loại của cáp đồng

Điện trở suất của đất (Ω.m)

≤ 100

101 - 300

301 - 500

> 500

Điện trở tiếp đất (Ω) không lớn hơn

20

30

35

45

2.2.5.3. Đối với cáp quang thành phần kim loại, phải thực hiện tiếp đất thành phần kim loại dọc theo tuyến cáp như đối với cáp đồng.

2.2.5.4. Nếu chuyển tiếp cáp (cáp đồng cáp quang) đi trong cống bể sang cáp treo, thì tại chỗ nối giữa cáp treo cáp đi trong cống bể phải tiếp đất các thành phần kim loại (màng chắn từ, dây tiếp đất dọc cáp, dây gia ng dây treo cáp bằng kim loại).

Chú thích: Để hạn chế rủi ro thiệt hại do sét, thể áp dụng các biện pháp bảo vệ như sau:

- Đảm bảo duy trì tính liên tục của các thành phần kim loại (màn chắn điện từ, thành phần gia cưng...) tại các mối nối và tại các tủ cáp, hộp cáp dọc tuyến.

- nơi hoạt động dông sét cao phải sử dụng loại cáp lớp vỏ nhôm hoặc vỏ nhôm - thép có bọc ngoài bằng Polyethylene (PE).

- Sử dụng các thiết bị bảo vệ phù hợp ở các vị trí phù hợp.

- Sử dụng dây chống sét: Hiệu quả bảo vệ của dây chống sét đưc xác định thông qua hệ số che chắn (η). Việc xác định hệ số che chắn của dây chống sét theo quy định tại Phụ lục B.

2.3. Quy định kỹ thuật đối với cáp chôn trực tiếp

2.3.1. Điều kiện sử dụng cáp chôn trực tiếp

Cáp chôn trực tiếp đưc sử dụng trong các trưng hợp sau đây:

a) Tuyến cáp có dung lưng lớn, ổn định lâu dài.

b) Tuyến cáp có yêu cầu chi phí xây lắp thấp và thời gian lắp đặt ngắn.

c) Trong vùng hoặc khu vực đã hoặc ơng đối ổn định về các công trình xây dựng.

d) Các tuyến cáp cần đảm bảo độ ổn định tránh các tác động bên ngoài.

2.3.2. Yêu cầu đối với cáp chôn trực tiếp

Cáp viễn thông chôn trực tiếp loại cáp vỏ bằng kim loại hoặc chất dẻo đặt trực tiếp trong đất. Cáp đồng và cáp quang chôn trực tiếp phải bảo đảm các yêu cầu về cơ, lý, hóa, điện khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, chống côn trùng động vật gặm nhấm theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp và quy chuẩn kỹ thuật.

2.3.3. Yêu cầu đối với tuyến cáp chôn trực tiếp

2.3.3.1. Yêu cầu chung

a) Tuyến cáp phải ngắn nhất (trong điều kiện địa hình, không gian cho phép).

b) Đảm bảo khoảng cách an toàn từ cáp đến các công trình ngầm khác như đưng ống cấp c, cống c thải, cáp điện lực đi trong cống ngầm theo quy định tại Bảng 9.

c) Đảm bảo khoảng cách nhỏ nhất giữa tuyến cáp chôn trực tiếp với đưng sắt và xe điện theo quy định tại Bảng 10.

d) Đảm bảo khoảng cách nhỏ nhất giữa tuyến cáp chôn trực tiếp với một số kiến trúc khác theo quy định tại Bảng 11.

e) Tng hợp phải sử dụng cáp chôn trực tiếp tại khu vực đang trong quá trình xây dựng hoặc chưa ổn định về kiến trúc xây dựng đô thị thì phải sử dụng băng báo hiệu phía trên cáp chôn ít nhất 10 cm, hoặc sử dụng cột mốc để báo hiệu.

Hình 2. Đặt dải băng báo hiệu trên tuyến cáp chôn trực tiếp

f) Tuyến cáp chôn trực tiếp phải tuân theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp như sau:

• Chôn cáp dưi vỉa hè hoặc dải phân cách giữa hai làn đưng.

Chôn cáp i lòng đưng. Trong trưng hợp này tuyến cáp phải đi sát về một bên lề đưng, nếu đưng một chiều thì chọn lề bên tay phải theo ng đi đưng một chiều.

2.3.3.2. Yêu cầu đối với rãnh cáp

a) Chỉ đưc phép lắp đặt tối đa 4 cáp trong một rãnh.

b) Độ sâu của rãnh cáp phụ thuộc vào cấp đất như quy định tại Bảng 13.

Bảng 13. Độ sâu của rãnh cáp

Loại cáp

Độ sâu của rãnh cáp (m) ứng với cấp đất

Cấp I, II

Cấp III

Cấp IV

Cáp đồng

0,9

0,5

0,3

Cáp quang

1,2

0,7

0,5

Chú thích:

1. Nếu cáp đồng cáp quang chôn chung một rãnh phải áp dụng độ sâu của rãnh cáp quang. Các cáp cùng loại phải đưc bố trí về một phía của rãnh.

2. Nếu không thể đạt đưc độ sâu rãnh cáp như quy định (do đá ngầm, địa hình núi đá...) hoặc lắp đặt trong khu vực nguy bị hỏng do đào bới, xói lở thì cần phải thực hiện các biện pháp bảo vệ thích hợp.

2.3.3.3. Yêu cầu về khoảng cách an toàn giữa cáp viễn thông chôn trực tiếp và hệ thống điện lực

a) Khoảng cách cho phép giữa cáp viễn thông chôn trực tiếp hệ thống tiếp đất điện lực

Để tránh ảnh ng tăng điện thế đất do dòng điện sự cố chảy qua các hệ thống tiếp đất điện lực, cáp viễn thông vỏ kim loại tiếp xúc trực tiếp với đất phải cách xa tiếp đất của điện lực. Nếu điều kiện của vùng không thể cách xa, phải sử dụng cáp viễn thông vỏ bọc chịu điện áp cao hoặc đặt cáp trong ống nhựa cách ly với đất. những khu vực độ tăng điện thế đt quá lớn, cần thay cáp đồng bằng cáp quang hoặc sử dụng hệ thống vi ba để thay thế. Khoảng cách nhỏ nhất giữa cáp viễn thông vỏ kim loại tiếp xúc trực tiếp với đất tiếp đất của hệ thống điện cao thế đưc quy định tại Bảng 14.

Bảng 14. Khoảng cách nhỏ nhất giữa cáp viễn thông có vỏ kim loại tiếp xúc trực tiếp với đất và tiếp đất của hệ thống điện cao thế (m)

Điện trở suất của đất (Ω.m)

Loại mạng điện

Khu vực lắp đặt

Có trung tính cách ly với đất hoặc nối đất qua cuộn triệt hồ quang

Có trung tính nối đất trực tiếp

 

Nhỏ hơn 50

2

5

5

10

Thành thị

Nông thôn

50 - 500

5

10

10

20

Thành thị

Nông thôn

500 - 5000

10

20

50

100

Thành thị

Nông thôn

Lớn hơn 5000

10

20

50

100 - 200 (*)

Thành thị

Nông thôn

Chú thích: (*) Khoảng cách 200 m trong khu vực điện trở suất của đất lớn hơn 10.000 Ω.m.

b) Khoảng cách ngang giữa cáp viễn thông cáp điện cao thế cùng chôn trực tiếp trong đất theo quy định trong Bảng 15.

Bảng 15. Khoảng cách giữa cáp viễn thông và cáp điện cao thế cùng chôn trực tiếp trong đất (m)

Loại đất

Đất ổn định

Đất không ổn định

1,0

1,5

c) Để phòng chống tiếp xúc trực tiếp giữa cáp điện lực cáp viễn thông chôn trực tiếp khi giao chéo phải cho cáp viễn thông vào ống PVC cứng đặt giao chéo trên cáp điện cao thế, khoảng cách theo quy định tại Bảng 9.

2.3.4. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp chôn trực tiếp

2.3.4.1. Tiếp đất và chống t cho p chôn trực tiếp như quy định tại mục 2.2.5.

2.3.4.2. Quy cách sử dụng dây chống sét ngầm như sau:

a) Không cần dùng dây chống sét, khi:                            ρ < 100="">

b) Dùng một dây chống sét ngầm, khi:                             ρ = 100 Ω.m ÷ 1000 Ω.m;

c) Dùng hai dây chống sét ngầm, khi:                              ρ = 1000 Ω.m ÷ 3000 Ω.m;

d) Đặt cáp trong ống thép, khi:                                        ρ > 3000 Ω.m.

Hiệu quả bảo vệ của dây chống sét đưc xác định thông qua hệ số che chắn (η). Xác định hệ số che chắn của dây chống sét theo quy định tại Phụ lục B.

2.4. Quy định kỹ thuật đối với cáp trong đường hầm

2.4.1. Điều kiện sử dụng cáp trong đường hầm

Sử dụng cáp trong đưng hầm tại những khu vực nhiều cáp dung ng ống tại cống bể không đáp ứng đưc, đặc biệt các khu vực nhập đài, khi dung lưng trên 10.000 đôi sợi.

2.4.2. Yêu cầu đối với cáp lắp đặt trong đường hầm

Cáp viễn thông đi trong đưng hầm phải bảo đảm các yêu cầu về cơ, lý, hóa, điện khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, chống côn trùng động vật gặm nhấm theo tiêu chuẩn của doanh nghiệp và quy chuẩn kỹ thuật.

2.4.3. Yêu cầu kỹ thuật của đường hầm

2.4.3.1. Đưng hầm phải đưc xây dựng bằng vật liệu chịu lửa (như gạch đặc, nung chín). Các thành phần kim loại bên trong đưng hầm như ke đỡ cáp, các chi

tiết cố định, định vị... phải làm bằng thép mạ kẽm.

2.4.3.2. Dọc theo đưng hâm bố trí các điêm tiếp đất, khoảng cách giữa hai điêm tiếp đất gân nhau nhất không lớn hơn 300 m. Điện trở tiếp đất được quy định trong Bảng 12.

2.4.3.3. Đường hầm phải có lối đi thuận tiện cho việc lắp đặt, kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng. Chiều cao lối đi trong đường hầm tối thiểu phải bằng 1,9 m và chiều rộng tối thiểu phải bằng 0,7 m. Độ sâu của đường hầm tính từ trần hầm tới mặt đất phải tính toán sao cho không ảnh hưởng đến các công trình ngầm bên trên.

2.4.3.4. Đường hầm cáp phải được trang bị một hệ thống chiếu sáng thích hợp bằng nguồn điện đảm bảo cho công việc lắp đặt, hàn nối, bảo dưỡng và sửa chữa.

2.4.3.5. Đường hầm phải được trang bị hệ thống thông hơi, thông gió đảm bảo nhiệt độ và độ ẩm, chống cháy nổ, chống ăn mòn, ngăn khói xâm nhập, giảm bớt các khí độc do hàn nối.

2.4.3.6. Bên trong đưng hầm phải biển báo chỉ rõ các lối ra vào đưng hầm và các cửa thoát hiểm (nếu có).

2.4.3.7. Phải đảm bảo điều kiện môi trưng trong đưng hầm không gây nguy hiểm cho sức khỏe con ngưi trong khi làm việc hoặc kiểm tra.

2.4.3.8. Đưng hầm dùng chung cho nhiều ngành khác nhau như viễn thông, điện lực, cấp c, thoát c... phải sự thống nhất về vị trí, không gian lắp đặt các thiết bị trong đưng hầm (cáp điện lực, đưng ống cấp thoát c...) phải đảm bảo các điều kiện an toàn cho cáp viễn thông.

2.4.4. Yêu cầu lắp đặt cáp trong đường hầm

2.4.4.1. Phải có không gian dự phòng để lắp đặt cáp sau này.

2.4.4.2. Phải khoảng hở giữa thành đưng hầm các đưng ống, giữa các đưng ống với nhau để thuận tiện cho bảo dưng và sửa chữa.

2.4.4.3. Không lắp đặt cáp quang trc tiếp vào ống có đưng kính lớn hoặc ống có sẵn cáp đồng. Phải sử dụng ống phụ trong các ống đưng kính lớn để lắp đặt cáp quang.

2.4.4.4. Khoảng cách giữa ống dẫn cáp viễn thông với cáp điện lực tối thiểu là 0,3 m.

2.4.4.5. Phải các biện pháp thích hợp để chống côn trùng gặm nhấm chống ăn mòn điện hóa cho cáp.

2.4.5. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp trong đường hầm

Tiếp đất và chống sét cho cáp trong đưng hầm như quy định tại mục 2.2.5.

2.5. Quy định kỹ thuật đối với cáp qua sông

2.5.1. Điều kiện sử dụng cáp qua sông

Cáp qua sông đưc sử dụng trong các trưng hợp sau:

a) Khi tuyến cáp t qua các đoạn sông, hồ lớn... các phương pháp lắp đặt cáp khác không thể thực hiện đưc.

b) p qua sông có th đưc thiết kế đt trên cu, treo qua sông hoc th qua sông.

2.5.2. Yêu cầu đối với cáp qua sông

2.5.2.1. Cáp thả qua sông phải đưc chọn độ gia ng phù hợp với tốc độ dòng chảy và độ sâu của lòng sông.

2.5.2.2. Cáp đặt trên cầu phải chịu đưc rung, hoặc có biện pháp chống rung.

2.5.2.3. Cáp treo qua sông phải tính toán dây treo bảo đảm độ chùng, lực căng, chịu đưc tải trọng của bản thân cáp và tác động của gió bão cho khoảng vưt lớn.

2.5.3. Yêu cầu đối với tuyến cáp qua sông

2.5.3.1. Yêu cầu đối với tuyến cáp đặt trên cầu

a) Vị trí kỹ thuật lắp đặt ống dẫn cáp trên cầu phải đưc sự thỏa thuận giữa đơn vị quản lý cầu và các đơn vị quản lý công trình cáp.

b) Các ống dn cáp phải đưc lắp đặt chắc chắn trên cầu không làm ảnh hưng đến kết cấu và độ vững chắc của cầu.

c) Phải bố trí hầm hoặc hố cáp tại hai đầu đoạn cáp qua cầu dự trữ ng cáp dư tối thiểu là 5 m đối với cáp đồng và tối thiểu là 15 m đối với cáp quang.

d) Phải đánh dấu vị trí cáp qua cầu.

2.5.3.2. Yêu cầu đối vi tuyến cáp treo qua sông

a) Chiều cao của cột t sông phải đảm bảo tuyến cáp t sông khoảng cách an toàn cho các loại phương tiện giao thông đi lại bên i các yêu cầu khác có liên quan của ngành giao thông.

b) Các cột treo cáp qua sông phải đưc gia cố móng, củng cố bằng dây co, đảm bảo chịu đưc các tải trọng tác động.

c) Không đưc bố trí cột góc làm cột vưt sông.

d) Lực căng của cáp không đưc vưt quá giới hạn lực căng cho phép của cáp.

2.5.3.3. Yêu cầu đối với tuyến cáp thả qua sông

a) Vị trí lắp đặt cáp thả qua sông phải cách xa khu vực tàu thuyền neo đậu tối thiểu 100 m.

b) Khoảng cách từ cáp viễn thông đến cáp điện lực cùng đặt trong c, nơi không có tàu thuyền neo đậu không nhỏ hơn 20 m.

c) Chiều sâu rãnh cáp tối thiểu là 1,5 m và chiều rộng rãnh cáp tối thiểu là 1 m.

d) Cáp thả sông phải đưc đặt trong ống thép mạ kẽm, đưng kính của ống đưc lựa chọn phù hợp với kích thưc cáp lắp đặt bên trong.

e) Đoạn ống qua sông phải đưc đặt vào chính giữa rãnh cáp, sau khi đưc đặt cố định vào rãnh cáp phải đậy các tấm panel tông kích thưc 1000 x 500 x 300 (mm) lên trên ống.

f) Phải lấp đầy rãnh cáp đến mặt đáy sông.

g) Hai đầu của đoạn cáp qua sông phải bố trí hầm cáp hoặc hố cáp.

h) Phải ng cáp hai bên bờ cho việc sửa chữa sau y. ng cáp đối với p đồng tối thiểu là 5 m và ng p dư đối với p quang tối thiểu là 15 m.

i) Phải đánh dấu đoạn cáp qua sông ở hai bên bờ.

2.5.4. Tiếp đất và chống sét cho mạng cáp qua sông

Tiếp đất và chống sét cho cáp qua sông như quy định tại mục 2.2.5.

2.6. Quy định kỹ thuật đối với cáp thuê bao

2.6.1. Điều kiện sử dụng cáp thuê bao

2.6.1.1. Cáp thuê bao đưc sử dụng khi nối thiết bị đầu cuối nhà thuê bao với điểm đấu cáp của tủ cáp, hộp cáp, hố cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình gần nhất.

2.6.1.2. Cáp thuê bao đưc lắp đặt theo một trong hai phương thức: treo nổi hoặc đi ngầm.

2.6.2. Yêu cầu đối với tuyến cáp thuê bao treo nổi

2.6.2.1. Yêu cầu chung

a) Tuyến cáp thuê bao không dài quá 300 m trong các khu vực đô thị.

b) Tại vùng ngoại thành và nông thôn, tuyến p thuê bao có th i n 300 m nhưng phải đảm bảo suy hao đưng dây nằm trong phạm vi cho phép của doanh nghiệp.

c) Không đưc kéo cáp thuê bao ngang qua đưng, phố; trên các dải phân cách giữa hai làn đưng.

d) Môi doanh nghiệp, tổ chức đưc cấp giấy phép viễn thông khi lắp đặt quá 5 cáp thuê bao trên cùng một tuyến, phải thay các sợi cáp này bằng cáp dung ng lớn hơn (nhiều đôi).

e) Cáp thuê bao đi trên ng phi đưc ghim chặt vào ng các vị trí cách đều nhau không quá 1 m. Khi nhiều cáp thuê bao đi trên ng thì phải cho cáp đi trong ống nhựa và ghim chặt vào tưng.

2.6.2.2. Yêu cầu về khoảng cách giữa cáp thuê bao treo nổi với các công trình kiến trúc

a) Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất giữa cáp thuê bao treo nổi với các công trình giao thông, tính từ điểm thấp nhất của cáp đưc nêu tại Bảng 16.

Bảng 16. Khoảng cách nhỏ nhất cho phép giữa cáp thuê bao treo nổi với các công trình giao thông

Vị trí

Khoảng cách (m)

Ghi chú

t qua ngõ, hẻm, đưng vào nhà thuê bao

4

Tính đến mặt ngõ, hẻm, đưng vào nhà thuê bao

Dọc theo ngõ, hẻm, đưng vào nhà thuê bao

3,5

Tính đến mặt ngõ, hẻm, đưng vào nhà thuê bao

t qua đưng thủy tàu bè đi lại bên dưi

1

Tính đến điểm cao nhất của phương tiện đi lại bên dưi ở thời điểm nưc cao nhất.

b) Khoảng cách nhỏ nhất gia cáp thuê bao treo nổi với các công trình kiến trúc khác đưc nêu tại Bảng 17.

Bảng 17. Khoảng cách nhỏ nhất giữa cáp thuê bao treo nổi với các công trình kiến trúc khác

Công trình kiến trúc khác

Khoảng cách nhỏ nhất (m)

Đưng y điện một pha 220 V hoặc ba pha 380 V, kể cả các dây dẫn đất và dây trung tính

+ Trần

+ Trong ống

 

0,1

0,05

Kim thu sét và dây dẫn sét

1,8

Tất cả các dây đất, trừ dây dẫn tiếp đất của kim thu sét

0,05

Các đưng ống kim loại (ống c, c thải) và kết cấu kim loại của tòa nhà

0,05

Các đưng ống dẫn khí đốt

0,15

Chú thích:

1. Khoảng cách trong bảng áp dụng với cả các chỗ giao chéo và đi song song.

2. Nếu không thể đạt đưc khoảng cách tối thiểu như trong bảng, cáp thuê bao phải đưc lắp đặt trong ống nhựa PVC.

2.6.3. Yêu cầu đối với tuyến cáp thuê bao đi ngầm

2.6.3.1. Yêu cầu chung

a) Cáp thuê bao đi ngầm tới nhà thuê bao đưc lắp đặt i vỉa hè, lòng đưng, phố, ngõ hoặc đưng vào nhà thuê bao bằng cách đi trong ống hoặc chôn trực tiếp.

b) Độ chôn sâu tối thiểu đối với ống dẫn cáp thuê bao, hoặc cáp thuê bao chôn trực tiếp như sau:

0,5 m khi đặt dưi vỉa hè, lòng đưng, phố;

0,3 m trong khu vực ngõ, đưng vào nhà thuê bao.

c) những vị trí không thể lắp đặt cáp độ sâu trên phải lắp đặt cáp theo một trong các phương pháp sau:

Cáp đi trong ống thép đặt trong rãnh cáp hoặc trên mặt đất nhưng phải đảm bảo an toàn, mỹ quan và không gây cản trở cho ngưi và phương tiện qua lại.

Cáp đi trong ống nhựa PVC đặt trong rãnh cáp đậy tấm đan tông dày tối thiểu 50 mm bên trên.

d) Cáp chôn trực tiếp hoặc đi trong ống khi vào nhà phải đặt trong ống nhựa PVC uốn cong hoặc ống thép. Ống đưc đi ngầm trong móng tông hoc uốn cong phía ngoài nhà với bán kính uốn cong tối thiểu 300 mm.

e) Cáp thuê bao ngầm từ i đất hoặc hố cáp đi lên ng nhà hoặc cột treo cáp phải đưc lắp đặt trong ống nhựa PVC đưc ghim chắc chắn vào mặt ng, mặt cột treo cáp bằng các đai ốp hoặc đai thép quấn quanh cột các vị trí cách đều nhau không quá 1 m.

2.6.3.2. Yêu cầu về khoảng cách giữa cáp thuê bao đi ngầm với các công trình kiến trúc

Khoảng cách nhỏ nhất trong đất giữa cáp thuê bao với cáp điện (cáp điện i nhà thuê bao) chôn cùng rãnh hoặc giao chéo quy định trong Bảng 18.

Bảng 18. Khoảng cách nhỏ nhất trong đất giữa cáp thuê bao với cáp điện chôn cùng rãnh hoặc giao chéo

Vị trí

Khoảng cách nhỏ nhất trong đất (m)

Có ống bảo vệ

Có che chắn bảo vệ khác

Không có che chắn bảo vệ

Chôn dưi vỉa hè, lòng đưng, phố

0,1

0,1

0,1

Chôn trong khu vực ngõ, đưng vào nhà thuê bao

Xem chú thích

0,1

0,1

Chú thích:

1. Không cần phân cách nếu cả cáp thuê bao cáp điện đưc lắp đặt trong ống bảo vệ.

2. Cáp thuê bao lắp đặt chung rãnh với cáp điện phải đưc lắp đặt trong ống nhựa PVC cứng.

3. Cáp thuê bao đưc lắp đặt về một phía của rãnh phía trên cáp điện dọc toàn bộ chiều dài cáp. Tại vị trí giao chéo cáp thuê bao phải ở phía trên cáp điện lực.

4. Khi lắp đặt chung rãnh với cáp điện cần phải xem cáp điện che chắn bằng tấm đan tông, gạch hoặc ống PVC cứng hay không để áp dụng các khoảng cách như quy định trong bảng này.

2.6.4. Tiếp đất và chống sét cho cáp thuê bao

2.6.4.1. Cáp thuê bao cáp treo hoặc cáp chôn phải thực hiện tiếp đất dây treo và vỏ kim loại của cáp. Giá trị điện trở tiếp đất đưc quy định tại Bảng 19.

2.6.4.2. Nếu có thiết bị bảo vệ đưng dây thuê bao thì điện trở tiếp đất các thiết bị bảo vệ này phải đảm bảo giá trị quy định tại Bảng 19.

Bảng 19. Trị số điện trở tiếp đất cho cáp thuê bao

Điện trở suất của đất (Ω.m)

≤ 100

101 ÷ 300

301 ÷ 500

> 500

Điện trở tiếp đất (Ω) không lớn hơn

30

45

55

75

2.7. Các quy định lắp đặt thiết bị phụ trợ khác

2.7.1. Quy định lắp đặt tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình

2.7.1.1. Yêu cầu chung

b) Lắp đặt tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình phải đảm bảo chắc chắn, an toàn, mỹ quan và thuận tiện cho bảo dưng.

c) Màng chắn từ của cáp đưc nối đất tương tự như đối với cáp treo.

2.7.1.2. Yêu cầu lắp đặt tủ cáp

a) Tủ cáp đưc lắp đặt trên cột, trên bệ xây hoặc lắp trong đưng hầm.

b) Không đưc lắp đặt tủ cáp tại các cột nằm ngay vị trí giao nhau của đưng giao thông.

c) Không đưc lắp đặt tủ cáp trên cột điện lực treo trạm biến áp. Tủ cáp lp đặt bên dưi các đưng dây điện lực phải là tủ có vỏ bằng vật liệu cách điện.

d) Cột lắp đặt tủ cáp phải cách vạch kẻ phần đưng dành cho ngưi đi bộ qua đưng về phía ngoài khu vực đưng giao nhau không nhỏ hơn 5 m.

e) Khoảng cách từ mép vỉa đến điểm gần nhất của giá đỡ tủ cáp, bệ tủ cáp không nhỏ hơn 30 cm.

f) Tủ cáp treo trên cột đưc lắp đặt độ cao so với mặt đất 0,3 m đến 1,5 m ở những khu vực không bị ngập lụt và trên 1,5 m ở những khu vực có ngập lụt.

g) Tủ cáp lắp đặt trên bệ phải độ cao đảm bảo tủ cáp không bị ngập c khi xảy ra ngập lụt.

h) Cáp ngầm đi vào tủ cáp hoặc đi ra khỏi tủ cáp phải đưc đặt trong ống dẫn cáp bằng nhựa. Ống dẫn thể dùng loại ống PVC cứng, thanh dẫn cáp hoặc ống sun mền. Ống dẫn cáp, thanh dẫn cáp đưc đặt thẳng dọc thân cột cố định chắc chắn vào cột bằng các đai thép không gỉ, khoảng cách giữa các đai không lớn hơn 50 cm.

2.7.1.3. Yêu cầu lắp đặt hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình

a) Hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình đưc lắp trên cột hoặc trên tưng nhà.

b) Hộp cáp, b chia n hiệu truyền hình lắp đặt trên tường nhà phải có khoảng cách đến mặt đất không nh n 2 m. p đi o và y p đi ra khỏi hộp cáp, b chia n hiu phải được đặt trong ống nhựa lắp trên tường nhà hoặc được ghim vào tường bằng ghim kẹp; Khoảng cách giữa c đai hoặc ghim kẹp không lớn n 50 cm.

c) Hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình lắp trên cột phải khoảng cách đến mặt đất không nhỏ hơn 2,5 m. Cáp đi vào và dây cáp đi ra trên bề mặt cột phải đưc đặt trong ống nhựa hoặc thanh dẫn cáp. Ống dẫn cáp, thanh dẫn cáp phải đặt thẳng dọc thân cột cố định chắc chắn vào cột bằng các đai thép không gỉ. Khoảng cách giữa các đai không lớn hơn 50 cm.

2.7.1.4. Tiếp đất cho tủ cáp, hộp cáp

a) Dây nối đất tủ cáp, hộp cáp phải dây đồng bọc, tiết diện dây không nhỏ hơn 25 mm2 và đưc đặt trong ống nhựa.

b) Trị số điện trở tiếp đất cho tủ cáp, hộp cáp các thiết bị bảo vệ tại tủ cáp, hộp cáp như quy định tại Bảng 7.

2.7.2. Quy định ghi thông tin quản lý cáp và thiết bị phụ trợ

2.7.2.1. Trên cửa tủ cáp, nắp hộp cáp, nắp bộ chia tín hiệu truyền hình, nắp bể cáp và cột treo cáp phải ghi thông tin quản lý. Thông tin quản lý phải đưc thể hiện rõ ràng, bền vững theo thời gian.

Các thông tin quản lý:

a) Thông tin bắt buộc: Tên đơn vị quản tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình, bể cáp, cột treo cáp (tên đầy đủ hoặc ký hiệu tên của doanh nghiệp).

b) Thông tin tùy chọn:

hiệu trạm viễn thông quản trực tiếp tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình, bể cáp, cột treo cáp;

Số của tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình, bể cáp, cột treo cáp; Các thông tin khác.

2.7.2.2. Trên các cáp viễn thông treo nổi, phải gắn thẻ ghi thông tin sở hữu cáp tại các khoảng cách tối đa 300 m. Thẻ ghi thông tin sở hữu cáp đưc làm bằng vật liệu bền vững, chịu đưc điều kiện thời tiết, khí hậu khắc nghiệt, đưc gắn chắc chắn vào cáp bằng dây buộc. Thông tin trên thẻ phải đưc thể hiện ràng, bền vững theo thời gian.

Các thông tin ghi trên thẻ:

a) Thông tin bắt buộc: Tên đơn vị quản cáp (tên đầy đủ hoặc hiệu tên của doanh nghiệp).

b) Thông tin tùy chọn:

• Ký hiệu trạm viễn thông quản lý trực tiếp cáp;

• Số của tuyến cáp;

• Các thông tin khác.

2.7.2.3. Trên các cáp viễn thông treo nổi qua các khu vực giao thông theo quy định của quan quản địa phương, phải treo biển báo độ cao trên sợi cáp thấp nhất tại vị trí thấp nhất. Thông tin trên biển báo độ cao phải đưc thể hiện ràng, bền vững theo thời gian.

Các thông tin bắt buộc trên biển báo độ cao:

Tên đơn vị quản lý cáp: Tên đầy đủ hoặc ký hiệu tên của doanh nghiệp;

Chỉ số độ cao: khoảng cách thẳng đứng ngắn nhất của cáp treo so với mặt đưng giao thông.

3. Quy định về quản lý

3.1. Việc sử dụng cáp treo, cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp, cáp trong đưng hầm, cáp qua sông phải phù hợp với quy hoạch các quy định khác của cơ quan quản lý ở địa phương.

3.2. Việc lắp đặt các thiết bị phụ trợ (tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình, cống cáp, bể cáp, rãnh cáp, cột treo cáp) trên công trình công cộng phải tuân thủ các quy định hiện hành của quan quản địa phương. Nếu lắp đặt trên công trình của chủ sở hữu nào phải đưc sự đồng ý của chủ sở hữu công trình đó.

3.3. Các doanh nghiệp viễn thông khi thiết kế, lắp đặt cáp ngoại vi thiết bị phụ trợ phải tuân thủ các quy định nêu trong Quy chuẩn này.

4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

4.1. Các doanh nghiệp viễn thông, tổ chức đưc cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông trách nhiệm đảm bảo mạng cáp ngoại vi viễn thông phù hợp với Quy chuẩn trong quá trình thiết kế, lắp đặt, vận hành, bảo dưng.

4.2. Doanh nghiêp viễn thông, tổ chức đưc cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông trách nhiêm thu hôi các cáp ngoại vi viễn thông thiết bị phụ trợ đã hỏng, không sử dụng.

4.3. Các doanh nghiệp viễn thông, tổ chức đưc cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông mạng cáp ngoại vi viễn thông trách nhiệm thực hiện công bố hợp quy theo các quy định, ng dẫn của Bộ Thông tin Truyền thông chịu sự kiểm tra thưng xuyên, đột xuất của quan quản nhà c theo các quy định hiện hành.

5. Tổ chức thực hiện

5.1. Cục Quản chất ng Công nghệ thông tin Truyền thông các Sở Thông tin Truyền thông trách nhiệm ng dẫn tổ chức triển khai quản lý các mạng cáp ngoại vi viễn thông theo Quy chuẩn này.

5.2. Các Sở Thông tin Truyền thông trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan doanh nghiệp viễn thông nghiên cứu, xây dựng, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố phê duyệt quy hoạch sử dụng cáp treo, cáp trong cống bể, cáp chôn trực tiếp, cáp trong đưng hầm, cáp qua sông tại địa phương và các kế hoạch, dự án cải tạo hệ thống mạng cáp ngoại vi viễn thông tại địa phương phù hợp với Quy chuẩn này.

5.3. Quy chuẩn này đưc áp dụng thay thế Tiêu chuẩn Ngành TCN 68-254:2006 “Công trình ngoại vi viễn thông - Quy định kỹ thuật”.

5.4. Trong trưng hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này sự thay đổi, bổ sung hoặc đưc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

 

Phụ lục A

(Quy định)

ĐỘ CHÙNG TỐI THIỂU CỦA CÁP ĐỒNG TREO

A.1. Độ chùng tối thiểu của cáp đồng treo (S)

A.1.1. Độ chùng tối thiểu của cáp đồng treo S đưc tính theo công thức:

Trong đó:

S là độ chùng tối thiểu, tính bằng mm;

f ứng suất lớn nhất thể chấp nhận đưc đối với dây treo khi không gió, tính bằng kPa;

L là chiều dài khoảng cột, tính bằng m;

Qs là hệ số tải tĩnh khi không có gió:

Với:

Wt là tổng trọng lưng của cáp, dây treo và chất cách điện, tính bằng kg/km;

Wb là trọng lưng chỉ của dây treo, tính bằng kg/km.

A.1.2. Mối quan hệ giữa độ chùng tối thiểu S và độ căng tối đa T:

Trong đó:

d là đưng kính hoặc đưng kính tương đương của dây treo, tính bằng mm.

A.2. Bảng tính sẵn độ chùng tối thiểu độ căng tối đa của cáp đồng treo theo nhiệt độ chiều dài khoảng cột cho các loại cáp đồng dây treo cáp khác nhau

Xem các Bảng từ A.1 đến A.18.


Bảng A.1. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 10 đôi, cỡ sợi 0,4 mm, dây treo lõi 1/2,75 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

1120

130

1110

180

1110

240

1070

310

1030

400

990

500

950

620

920

750

890

900

10

1050

140

1050

190

1050

250

1010

330

970

420

940

530

910

650

880

780

860

940

15

990

150

990

200

990

270

960

350

930

440

900

550

870

680

850

820

830

970

20

930

160

930

220

930

280

910

370

880

470

860

580

840

710

820

850

800

1000

25

870

170

870

230

880

300

860

390

840

490

820

610

800

740

790

880

780

1040

30

810

180

820

250

830

320

810

410

800

520

780

640

770

770

760

910

750

1070

35

750

200

770

260

780

340

770

430

760

540

750

660

740

800

730

950

730

1110

40

700

210

720

280

740

360

730

460

720

570

720

690

710

830

710

980

710

1140

50

610

240

630

320

660

400

660

510

660

620

660

750

660

890

660

1040

670

1210

 

Bảng A.2. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 20 đôi, cỡ sợi 0,4 mm, dây treo lõi 1/2,75 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

1110

180

1100

250

1070

340

1030

440

1000

570

960

710

940

870

910

1040

900

1230

10

1050

190

1040

260

1020

350

990

460

960

590

930

730

910

890

890

1070

870

1260

15

990

200

990

280

970

370

940

480

920

610

900

760

880

920

870

1100

850

1300

20

940

220

940

290

930

390

900

500

890

640

870

790

860

950

840

1130

830

1330

25

880

230

890

310

880

410

870

530

850

660

840

810

830

980

820

1160

810

1360

30

830

240

850

330

840

430

830

550

820

690

810

840

810

1010

800

1190

800

1390

35

790

260

800

340

810

450

800

570

790

710

790

860

790

1030

780

1220

780

1420

40

740

270

760

360

770

470

770

590

770

730

770

890

760

1060

760

1250

760

1450

50

660

310

690

400

710

510

710

640

720

780

720

940

730

1120

730

1300

730

1510

 

Bảng A.3. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 30 đôi, cỡ sợi 0,4 mm, dây treo lõi 1/2,75 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

1100

210

1060

300

1010

410

970

550

940

700

910

870

890

1060

870

1280

850

1510

10

1040

230

1010

320

970

430

940

570

910

720

890

900

870

7090

850

1300

840

1530

15

990

240

960

330

930

450

900

590

880

750

860

920

850

1120

830

1330

820

1560

20

940

250

920

350

890

470

870

610

850

770

840

950

830

1140

820

1360

810

1590

25

890

260

880

370

860

490

840

630

830

790

820

970

810

1170

800

1380

790

1620

30

850

280

840

380

820

510

810

650

800

820

800

1000

790

1200

790

1410

780

1650

35

800

290

800

400

790

530

790

680

780

840

780

1020

770

1220

770

1440

770

1670

40

760

310

770

420

760

550

760

700

760

860

760

1050

760

1250

760

1470

760

1700

50

690

340

700

460

710

590

720

740

720

720

720

110

730

1300

730

7520

730

1750

 

Bảng A.4. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 50 đôi, cỡ sợi 0,4 mm, dây treo lõi 1/2,75 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

1080

300

1050

420

1020

570

990

740

970

930

950

1150

930

1390

920

1650

910

1930

10

1030

310

1010

440

990

590

960

760

940

950

930

1170

920

1410

910

1670

900

1960

15

990

330

980

450

960

600

940

780

920

970

910

1190

900

1430

900

1700

890

1980

20

950

340

940

470

930

620

910

800

900

1000

900

1220

890

1460

880

1720

880

2010

25

910

360

910

480

900

640

890

820

890

1020

880

1240

880

1480

870

1740

870

2030

30

880

370

880

500

880

660

870

840

870

1040

870

1260

860

1500

860

1770

860

2050

35

840

380

850

520

850

680

850

860

850

1060

850

1280

850

1520

850

1790

850

2080

40

810

400

830

530

830

690

830

880

840

1080

840

1300

840

1550

840

1810

840

2100

50

760

430

780

570

790

730

800

910

800

1120

810

1340

820

1590

820

1860

820

2140

 

Bảng A.5. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 70 đôi, cỡ sợi 0,4 mm, dây treo lõi 7/1,25 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

2560

180

2550

250

2550

330

2540

420

2530

520

2520

630

2510

750

2500

880

2490

1020

10

2470

190

2470

260

2460

340

2460

430

2450

530

2450

640

2440

770

2440

900

2430

1050

15

2380

200

2380

270

2380

350

2380

440

2380

550

2380

660

2380

790

2380

920

2380

1070

20

2290

200

2290

280

2300

360

2300

460

2310

560

2310

680

2320

810

2320

950

2320

1100

25

2200

210

2210

290

2220

380

2230

470

2240

580

2250

700

2260

830

2260

970

2270

1120

30

2110

220

2130

300

2140

390

2160

490

2170

600

2190

720

2200

850

2210

1000

2220

1150

35

2030

230

2050

310

2070

400

2090

500

2110

620

2130

740

2140

870

2160

1020

2170

1170

40

1950

240

1970

320

2000

420

2020

520

2050

640

2070

760

2090

900

2110

1040

2130

1200

50

1790

260

1830

350

1860

450

1900

560

1930

670

1960

800

1990

940

2010

1090

2040

1250

 

Bảng A.6. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 100 đôi, cỡ sợi 0,4 mm, dây treo lõi 7/1,25 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

2550

230

2540

310

2530

410

2520

520

2510

640

2500

780

2490

930

2480

1090

2470

1270

10

2460

230

2460

320

2450

420

2450

530

2440

660

2440

800

2430

950

2430

1120

2420

1300

15

2380

240

2380

330

2380

430

2380

550

2380

670

2380

820

2380

970

2380

1140

2380

1320

20

2300

250

2300

340

2310

450

2310

560

2320

690

2320

840

2330

990

2330

1150

2340

1350

25

2210

260

2230

350

2240

460

2250

580

2260

710

2270

860

2280

1010

2290

1190

2290

1370

30

2130

270

2150

370

2170

470

2190

590

2200

730

2220

880

2230

1040

2240

1210

2250

1400

35

2060

280

2080

380

2110

490

2130

610

2150

750

2170

900

2180

1060

2200

1230

2210

1420

40

1980

290

2010

390

2040

500

2070

630

2100

770

2120

920

2140

1080

2160

1260

2180

1450

50

1840

310

1880

420

1930

530

1960

660

2000

800

2030

960

2060

1120

2080

1300

2100

1500

 

Bảng A.7. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 10 đôi, cỡ sợi 0,64 mm, dây treo lõi 1/2,75 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

1110

190

1090

260

1050

350

1010

470

970

600

940

740

910

910

890

1100

870

1300

10

1050

200

1040

270

1000

370

970

490

940

620

910

770

890

940

870

1130

850

1330

15

990

210

990

290

950

390

930

510

900

640

880

800

860

970

850

1160

830

1360

20

940

220

940

300

910

410

890

530

870

670

850

820

840

1000

830

1190

820

1390

25

880

240

890

320

870

430

850

550

840

690

830

850

810

1020

810

1210

800

1420

30

840

250

850

340

830

450

820

570

810

720

800

880

790

1050

790

1240

780

1450

35

790

260

800

350

800

470

790

600

780

740

780

900

770

1080

770

1270

770

1480

40

750

280

760

370

760

490

760

620

760

760

760

930

750

1110

750

1300

750

1510

50

670

310

690

410

700

530

710

660

710

810

720

980

720

1160

720

1360

720

1570

 

Bảng A.8. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 20 đôi, cỡ sợi 0,64 mm, dây treo lõi 1/2,75 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

1080

300

1040

420

1010

560

980

730

950

930

930

1150

920

1390

910

1650

900

1930

10

1030

310

1000

430

970

580

950

750

930

950

920

1170

900

1410

890

1670

890

1960

15

990

320

970

450

940

600

930

770

910

970

900

1190

890

1430

880

1700

880

1980

20

950

340

930

460

920

620

900

790

890

990

880

1210

880

1460

870

1720

870

2010

25

910

350

900

480

890

640

880

810

870

1010

870

1240

860

1480

860

1740

860

2030

30

880

360

870

500

860

660

860

830

860

1030

850

1260

850

1500

850

1770

850

2050

35

840

380

840

510

840

670

840

850

840

1060

840

1280

840

1520

840

1790

840

2080

40

810

390

820

530

820

690

820

870

820

1080

820

1300

830

1540

830

1810

830

2100

50

750

420

770

570

780

730

790

910

790

1120

800

1340

800

1590

810

1860

810

2140

 

Bảng A.9. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 30 đôi, cỡ sợi 0,64 mm, dây treo lõi 7/1,25 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

5

2560

190

2550

260

2540

340

2530

430

2520

530

2530

640

2510

770

2500

900

2490

1050

10

2470

190

2460

260

2460

350

2460

440

2450

540

2450

660

2440

790

2440

920

2430

1070

15

2380

200

2380

270

2380

360

2380

450

2380

560

2380

680

2380

810

2380

950

2380

1100

20

2290

210

2290

280

2300

370

2300

470

2310

580

2310

700

2320

830

2320

970

2330

1120

25

2200

220

2210

300

2220

380

2230

480

2240

590

2250

720

2260

850

2270

990

2270

1150

30

2120

230

2130

310

2150

400

2160

500

2180

610

2190

740

2200

870

2210

1020

2230

1170

35

2030

240

2050

320

2070

410

2090

520

2110

630

2130

760

2150

890

2160

1040

2180

1200

40

1950

250

1980

330

2000

430

2030

530

2050

650

2070

780

2090

920

2110

1070

2130

1230

50

1800

270

1830

360

1870

460

1900

570

1940

690

1970

820

2000

960

2020

1110

2050

1280

 

Bảng A.10. Độ căng tối đa T (N) và độ chùng tối thiểu S (mm) của cáp 50 đôi, cỡ sợi 0,64 mm, dây treo lõi 7/1,25 mm

Nhiệt độ (0C)

Chiều dài khoảng cột (m)

30

35

40

45

50

55

60

65

70

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S

T

S